quân bài

Học thuật
Thân thiện
quân bài

Một người chơi đang xếp các quân bài trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bài: Một mảnh giấy, bìa cứng hoặc nhựa nhỏ, thường hình vẽ ký hiệu, dùng trong các trò chơi bài. Mỗi quân bài một đơn vị trong một bộ bài hoàn chỉnh.
    • Yếu tố, thành viên trong một tổ chức hoặc kế hoạch: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ một cá nhân hoặc một yếu tố được sử dụng trong một chiến lược, một cuộc cạnh tranh nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Anh ấy rút một quân bài từ bộ bài.
    • Trong trò Tiến lên, quân bài Át (A) thường giá trị cao.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):
    • Ông ta một quân bài quan trọng trong chiến lược kinh doanh của công ty.
    • Đội đối thủ vừa tung ra quân bài mới một cầu thủ nhập tịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lật/tung/mở quân bài": (Nghĩa ẩn dụ) Hành động tiết lộ, sử dụng một yếu tố mật hoặc mạnh mẽ trong một tình huống cạnh tranh.
    • Đến cuối cùng, họ mới lật quân bài chủ lực.
  • "quân bài chủ": Yếu tố then chốt, quan trọng nhất.
    • Sự đổi mới công nghệ quân bài chủ của hãng này.
  • "quân bài ngửa": (Nghĩa ẩn dụ) Điều đã được biết đến, không còn mật.
    • Mối quan hệ giữa hai công ty giờ đã quân bài ngửa.
Biến thể từ gần giống
  • Con bài: Từ đồng nghĩa trực tiếp, có thể dùng thay thế cho quân bài trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Lá bài: Cách gọi khác, phổ biến trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh.
  • Bài: Từ rút gọn, thường dùng trong văn nói ( dụ: "bài Át", "bài K").
Từ đồng nghĩa
  • Con bài (nghĩa đen).
  • Yếu tố (nghĩa ẩn dụ).
  • khí (nghĩa ẩn dụ, nhấn mạnh tính cạnh tranh).
Các cụm từ liên quan
  • Đánh bài ngửa: Hành động công khai, minh bạch, không giấu giếm.
    • Chúng tôi quyết định đánh bài ngửa để đàm phán.
  • bài trên tay: (Nghĩa ẩn dụ) sẵn lợi thế, phương án.
    • Đừng lo, anh ta luôn bài trên tay cả.
Thành ngữ liên quan
  • Ngửa bài: Để lộ hết kế hoạch, mật.
    • Đối thủ buộc phải ngửa bài trước sức ép.
  • Xào bài: (Nghĩa ẩn dụ) Thay đổi, xáo trộn các yếu tố trong một kế hoạch.
    • Giám đốc mới lên đang xào bài lại toàn bộ nhân sự.
quân bài

Một người chơi đang xếp các quân bài trên bàn.

  1. X. Con bài , ngh. 1.

Từ gần giống